革
Kanji 革 (Cách)
革 nghĩa là Cách mạng, Da thuộc, âm Hán Việt Cách , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | カク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | かわ |
| Âm Hán Việt | Cách |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
革
革 nghĩa là Cách mạng, Da thuộc, âm Hán Việt Cách , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | カク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | かわ |
| Âm Hán Việt | Cách |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |