濃
Kanji 濃 (Nồng)
濃 nghĩa là Đậm đặc, Nồng, âm Hán Việt Nồng , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ノウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | こ.い |
| Âm Hán Việt | Nồng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
濃
濃 nghĩa là Đậm đặc, Nồng, âm Hán Việt Nồng , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ノウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | こ.い |
| Âm Hán Việt | Nồng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |