紡
Kanji 紡 (Phưởng)
紡 nghĩa là Kéo sợi, Dệt vải, âm Hán Việt Phưởng , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | ボウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | つむ.ぐ |
| Âm Hán Việt | Phưởng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
紡
紡 nghĩa là Kéo sợi, Dệt vải, âm Hán Việt Phưởng , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | ボウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | つむ.ぐ |
| Âm Hán Việt | Phưởng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |