茂
Kanji 茂 (Mậu)
茂 nghĩa là Rậm rạp, Sum sê, âm Hán Việt Mậu , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | モ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | しげ.る |
| Âm Hán Việt | Mậu |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
茂
茂 nghĩa là Rậm rạp, Sum sê, âm Hán Việt Mậu , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | モ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | しげ.る |
| Âm Hán Việt | Mậu |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |