畳
Kanji 畳 (Điệp)
畳 nghĩa là Chiếu tatami, Gấp lại, âm Hán Việt Điệp , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ジョウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | たた.む |
| Âm Hán Việt | Điệp |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
畳
畳 nghĩa là Chiếu tatami, Gấp lại, âm Hán Việt Điệp , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ジョウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | たた.む |
| Âm Hán Việt | Điệp |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |