抑
Kanji 抑 (Ức)
抑 nghĩa là Kìm chế, Ức chế, âm Hán Việt Ức , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ヨク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | おさ.える |
| Âm Hán Việt | Ức |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
抑
抑 nghĩa là Kìm chế, Ức chế, âm Hán Việt Ức , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ヨク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | おさ.える |
| Âm Hán Việt | Ức |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |