鑑
Kanji 鑑 (Giám)
鑑 nghĩa là Gương, Giám định, âm Hán Việt Giám , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | カン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | かがみ |
| Âm Hán Việt | Giám |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
鑑
鑑 nghĩa là Gương, Giám định, âm Hán Việt Giám , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | カン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | かがみ |
| Âm Hán Việt | Giám |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |