澄
Kanji 澄 (Trừng)
澄 nghĩa là Trong veo, Thanh trong, âm Hán Việt Trừng , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | チョウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | す.む |
| Âm Hán Việt | Trừng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
澄
澄 nghĩa là Trong veo, Thanh trong, âm Hán Việt Trừng , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | チョウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | す.む |
| Âm Hán Việt | Trừng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |