膜
Kanji 膜 (Mạc)
膜 nghĩa là Màng, Lớp màng mỏng, âm Hán Việt Mạc , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | マク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Mạc |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
膜
膜 nghĩa là Màng, Lớp màng mỏng, âm Hán Việt Mạc , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | マク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Mạc |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |