摂
Kanji 摂 (Nhiếp)
摂 nghĩa là Nhiếp chính, Hấp thụ, âm Hán Việt Nhiếp , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | セツ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | と.る |
| Âm Hán Việt | Nhiếp |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
摂
摂 nghĩa là Nhiếp chính, Hấp thụ, âm Hán Việt Nhiếp , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | セツ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | と.る |
| Âm Hán Việt | Nhiếp |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |