彩
Kanji 彩 (Thải)
彩 nghĩa là Màu sắc, Tô màu, âm Hán Việt Thải , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | サイ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | いろど.る |
| Âm Hán Việt | Thải |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
彩
彩 nghĩa là Màu sắc, Tô màu, âm Hán Việt Thải , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | サイ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | いろど.る |
| Âm Hán Việt | Thải |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |