諾
Kanji 諾 (Nặc)
諾 nghĩa là Đồng ý, Nhận lời, Chấp thuận, âm Hán Việt Nặc , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ダク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Nặc |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
諾
諾 nghĩa là Đồng ý, Nhận lời, Chấp thuận, âm Hán Việt Nặc , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ダク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Nặc |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |