勅
Kanji 勅 (Sắc)
勅 nghĩa là Chiếu chỉ, Sắc lệnh vua, âm Hán Việt Sắc , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | チョク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Sắc |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
勅
勅 nghĩa là Chiếu chỉ, Sắc lệnh vua, âm Hán Việt Sắc , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | チョク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Sắc |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |