擁
Kanji 擁 (Ủng)
擁 nghĩa là Ủng hộ, Ôm ấp, âm Hán Việt Ủng , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | ヨウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Ủng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
擁
擁 nghĩa là Ủng hộ, Ôm ấp, âm Hán Việt Ủng , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | ヨウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Ủng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |