都
Kanji 都 (Đô)
都 nghĩa là Thủ đô, Đô thị, âm Hán Việt Đô , thuộc JLPT N4.
| On'yomi (âm Hán) | ト |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | みやこ |
| Âm Hán Việt | Đô |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N4 |
都
都 nghĩa là Thủ đô, Đô thị, âm Hán Việt Đô , thuộc JLPT N4.
| On'yomi (âm Hán) | ト |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | みやこ |
| Âm Hán Việt | Đô |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N4 |