貢
Kanji 貢 (Cống)
貢 nghĩa là Cống nạp, Đóng góp, âm Hán Việt Cống , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | コウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | みつ.ぐ |
| Âm Hán Việt | Cống |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
貢
貢 nghĩa là Cống nạp, Đóng góp, âm Hán Việt Cống , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | コウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | みつ.ぐ |
| Âm Hán Việt | Cống |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |