便
Kanji 便 (Tiện)
便 nghĩa là Tiện lợi, Thư, âm Hán Việt Tiện , thuộc JLPT N4.
| On'yomi (âm Hán) | ベン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | たよ.り |
| Âm Hán Việt | Tiện |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N4 |
便
便 nghĩa là Tiện lợi, Thư, âm Hán Việt Tiện , thuộc JLPT N4.
| On'yomi (âm Hán) | ベン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | たよ.り |
| Âm Hán Việt | Tiện |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N4 |