催
Kanji 催 (Thôi)
催 nghĩa là Tổ chức sự kiện, Xúc tiến, âm Hán Việt Thôi , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | サイ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | もよお.す |
| Âm Hán Việt | Thôi |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
催
催 nghĩa là Tổ chức sự kiện, Xúc tiến, âm Hán Việt Thôi , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | サイ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | もよお.す |
| Âm Hán Việt | Thôi |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |