境
Kanji 境 (Cảnh)
境 nghĩa là Biên giới, Cảnh trạng, âm Hán Việt Cảnh , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | キョウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | さかい |
| Âm Hán Việt | Cảnh |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
境
境 nghĩa là Biên giới, Cảnh trạng, âm Hán Việt Cảnh , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | キョウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | さかい |
| Âm Hán Việt | Cảnh |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |