向
Kanji 向 (Hướng)
向 nghĩa là Hướng về, Quay về, âm Hán Việt Hướng , thuộc JLPT N3.
| On'yomi (âm Hán) | コウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | む.く |
| Âm Hán Việt | Hướng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N3 |
向
向 nghĩa là Hướng về, Quay về, âm Hán Việt Hướng , thuộc JLPT N3.
| On'yomi (âm Hán) | コウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | む.く |
| Âm Hán Việt | Hướng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N3 |