幕
Kanji 幕 (Mạc)
幕 nghĩa là Màn, Chính phủ Mạc phủ, âm Hán Việt Mạc , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | マク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | まく |
| Âm Hán Việt | Mạc |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
幕
幕 nghĩa là Màn, Chính phủ Mạc phủ, âm Hán Việt Mạc , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | マク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | まく |
| Âm Hán Việt | Mạc |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |