摘
Kanji 摘 (Trích)
摘 nghĩa là Hái, Vạch ra, Trích dẫn, âm Hán Việt Trích , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | テキ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | つ.む |
| Âm Hán Việt | Trích |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
摘
摘 nghĩa là Hái, Vạch ra, Trích dẫn, âm Hán Việt Trích , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | テキ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | つ.む |
| Âm Hán Việt | Trích |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |