恒
Kanji 恒 (Hằng)
恒 nghĩa là Hằng thường, Cố định, âm Hán Việt Hằng , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | コウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | つね |
| Âm Hán Việt | Hằng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
恒
恒 nghĩa là Hằng thường, Cố định, âm Hán Việt Hằng , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | コウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | つね |
| Âm Hán Việt | Hằng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |