混
Kanji 混 (Hỗn)
混 nghĩa là Trộn lẫn, Hỗn loạn, âm Hán Việt Hỗn , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | コン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | ま.じる |
| Âm Hán Việt | Hỗn |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
混
混 nghĩa là Trộn lẫn, Hỗn loạn, âm Hán Việt Hỗn , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | コン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | ま.じる |
| Âm Hán Việt | Hỗn |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |