寄
Kanji 寄 (Ký)
寄 nghĩa là Ghé qua, Gửi, Đến gần, âm Hán Việt Ký , thuộc JLPT N3.
| On'yomi (âm Hán) | キ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | よ.る |
| Âm Hán Việt | Ký |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N3 |
寄
寄 nghĩa là Ghé qua, Gửi, Đến gần, âm Hán Việt Ký , thuộc JLPT N3.
| On'yomi (âm Hán) | キ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | よ.る |
| Âm Hán Việt | Ký |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N3 |