効
Kanji 効 (Hiệu)
効 nghĩa là Hiệu quả, Hiệu lực, âm Hán Việt Hiệu , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | コウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Hiệu |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
効
効 nghĩa là Hiệu quả, Hiệu lực, âm Hán Việt Hiệu , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | コウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Hiệu |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |