蓬
Kanji 蓬 (Bồng)
蓬 nghĩa là Cây ngải, Rậm rạp, âm Hán Việt Bồng , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | ホウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | よもぎ |
| Âm Hán Việt | Bồng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
蓬
蓬 nghĩa là Cây ngải, Rậm rạp, âm Hán Việt Bồng , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | ホウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | よもぎ |
| Âm Hán Việt | Bồng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |