癒
Kanji 癒 (Du)
癒 nghĩa là Chữa lành, Trị liệu, Ủi lòng, âm Hán Việt Du , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ユ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | い.える |
| Âm Hán Việt | Du |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
癒
癒 nghĩa là Chữa lành, Trị liệu, Ủi lòng, âm Hán Việt Du , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ユ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | い.える |
| Âm Hán Việt | Du |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |