急
Kanji 急 (Cấp)
急 nghĩa là Vội, Cấp bách, âm Hán Việt Cấp , thuộc JLPT N4.
| On'yomi (âm Hán) | キュウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | いそ.ぐ |
| Âm Hán Việt | Cấp |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N4 |
急
急 nghĩa là Vội, Cấp bách, âm Hán Việt Cấp , thuộc JLPT N4.
| On'yomi (âm Hán) | キュウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | いそ.ぐ |
| Âm Hán Việt | Cấp |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N4 |