早
Kanji 早 (Tảo)
早 nghĩa là Sớm, Nhanh, âm Hán Việt Tảo , thuộc JLPT N4.
| On'yomi (âm Hán) | ソウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | はや.い |
| Âm Hán Việt | Tảo |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N4 |
早
早 nghĩa là Sớm, Nhanh, âm Hán Việt Tảo , thuộc JLPT N4.
| On'yomi (âm Hán) | ソウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | はや.い |
| Âm Hán Việt | Tảo |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N4 |