絞
Kanji 絞 (Giảo)
絞 nghĩa là Vắt, Bóp, Thu hẹp, âm Hán Việt Giảo , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | コウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | しぼ.る |
| Âm Hán Việt | Giảo |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
絞
絞 nghĩa là Vắt, Bóp, Thu hẹp, âm Hán Việt Giảo , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | コウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | しぼ.る |
| Âm Hán Việt | Giảo |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |