鮮
Kanji 鮮 (Tiên)
鮮 nghĩa là Tươi, Sặc sỡ, âm Hán Việt Tiên , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | セン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | あざ.やか |
| Âm Hán Việt | Tiên |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
鮮
鮮 nghĩa là Tươi, Sặc sỡ, âm Hán Việt Tiên , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | セン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | あざ.やか |
| Âm Hán Việt | Tiên |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |