騒
Kanji 騒 (Tao)
騒 nghĩa là Ồn ào, Náo loạn, Khuấy động, âm Hán Việt Tao , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ソウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | さわ.ぐ |
| Âm Hán Việt | Tao |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
騒
騒 nghĩa là Ồn ào, Náo loạn, Khuấy động, âm Hán Việt Tao , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ソウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | さわ.ぐ |
| Âm Hán Việt | Tao |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |