駐
Kanji 駐 (Trú)
駐 nghĩa là Đóng quân, Đỗ xe, âm Hán Việt Trú , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | チュウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Trú |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
駐
駐 nghĩa là Đóng quân, Đỗ xe, âm Hán Việt Trú , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | チュウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Trú |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |