飽
Kanji 飽 (Bão)
飽 nghĩa là Chán nản, No, Thỏa mãn, âm Hán Việt Bão , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ホウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | あ.きる |
| Âm Hán Việt | Bão |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
飽
飽 nghĩa là Chán nản, No, Thỏa mãn, âm Hán Việt Bão , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ホウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | あ.きる |
| Âm Hán Việt | Bão |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |