頻
Kanji 頻 (Tần)
頻 nghĩa là Thường xuyên, Tần số, âm Hán Việt Tần , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ヒン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | しき.り |
| Âm Hán Việt | Tần |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
頻
頻 nghĩa là Thường xuyên, Tần số, âm Hán Việt Tần , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ヒン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | しき.り |
| Âm Hán Việt | Tần |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |