霞
Kanji 霞 (Hà)
霞 nghĩa là Ráng mây, Sương khói, âm Hán Việt Hà , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | カ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | かすみ |
| Âm Hán Việt | Hà |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
霞
霞 nghĩa là Ráng mây, Sương khói, âm Hán Việt Hà , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | カ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | かすみ |
| Âm Hán Việt | Hà |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |