降
Kanji 降 (Giáng)
降 nghĩa là Xuống, Mưa rơi, âm Hán Việt Giáng , thuộc JLPT N3.
| On'yomi (âm Hán) | コウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | お.りる |
| Âm Hán Việt | Giáng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N3 |
降
降 nghĩa là Xuống, Mưa rơi, âm Hán Việt Giáng , thuộc JLPT N3.
| On'yomi (âm Hán) | コウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | お.りる |
| Âm Hán Việt | Giáng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N3 |