鋳
Kanji 鋳 (Chú)
鋳 nghĩa là Đúc kim loại, Đúc, âm Hán Việt Chú , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | チュウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | い.る |
| Âm Hán Việt | Chú |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
鋳
鋳 nghĩa là Đúc kim loại, Đúc, âm Hán Việt Chú , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | チュウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | い.る |
| Âm Hán Việt | Chú |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |