針
Kanji 針 (Châm)
針 nghĩa là Kim, Mũi khâu, Phương châm, âm Hán Việt Châm , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | シン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | はり |
| Âm Hán Việt | Châm |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
針
針 nghĩa là Kim, Mũi khâu, Phương châm, âm Hán Việt Châm , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | シン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | はり |
| Âm Hán Việt | Châm |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |