込
Kanji 込 (Nhét)
込 nghĩa là Nhét vào, Chen chúc, âm Hán Việt Nhét , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | — |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | こ.む |
| Âm Hán Việt | Nhét |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
込
込 nghĩa là Nhét vào, Chen chúc, âm Hán Việt Nhét , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | — |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | こ.む |
| Âm Hán Việt | Nhét |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |