趣
Kanji 趣 (Thú)
趣 nghĩa là Thú vị, Sở thích, Mục đích, âm Hán Việt Thú , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | シュ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | おもむき |
| Âm Hán Việt | Thú |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
趣
趣 nghĩa là Thú vị, Sở thích, Mục đích, âm Hán Việt Thú , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | シュ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | おもむき |
| Âm Hán Việt | Thú |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |