賢
Kanji 賢 (Hiền)
賢 nghĩa là Khôn ngoan, Hiền tài, Tài giỏi, âm Hán Việt Hiền , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ケン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | かしこ.い |
| Âm Hán Việt | Hiền |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
賢
賢 nghĩa là Khôn ngoan, Hiền tài, Tài giỏi, âm Hán Việt Hiền , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ケン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | かしこ.い |
| Âm Hán Việt | Hiền |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |