諦
Kanji 諦 (Đế)
諦 nghĩa là Từ bỏ, Chấp nhận, Thể ngộ, âm Hán Việt Đế , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | テイ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | あきら.める |
| Âm Hán Việt | Đế |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
諦
諦 nghĩa là Từ bỏ, Chấp nhận, Thể ngộ, âm Hán Việt Đế , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | テイ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | あきら.める |
| Âm Hán Việt | Đế |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |