読
Kanji 読 (Độc)
読 nghĩa là Đọc, âm Hán Việt Độc , thuộc JLPT N5.
| On'yomi (âm Hán) | ドク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | よ.む |
| Âm Hán Việt | Độc |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N5 |
読
読 nghĩa là Đọc, âm Hán Việt Độc , thuộc JLPT N5.
| On'yomi (âm Hán) | ドク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | よ.む |
| Âm Hán Việt | Độc |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N5 |