診
Kanji 診 (Chẩn)
診 nghĩa là Khám bệnh, Chẩn đoán, âm Hán Việt Chẩn , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | シン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | み.る |
| Âm Hán Việt | Chẩn |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
診
診 nghĩa là Khám bệnh, Chẩn đoán, âm Hán Việt Chẩn , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | シン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | み.る |
| Âm Hán Việt | Chẩn |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |