覆
Kanji 覆 (Phúc)
覆 nghĩa là Che phủ, Lật đổ, Úp lại, âm Hán Việt Phúc , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | フク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | おお.う |
| Âm Hán Việt | Phúc |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
覆
覆 nghĩa là Che phủ, Lật đổ, Úp lại, âm Hán Việt Phúc , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | フク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | おお.う |
| Âm Hán Việt | Phúc |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |