裁
Kanji 裁 (Tài)
裁 nghĩa là Phán quyết, Cắt may, âm Hán Việt Tài , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | サイ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | さば.く |
| Âm Hán Việt | Tài |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
裁
裁 nghĩa là Phán quyết, Cắt may, âm Hán Việt Tài , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | サイ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | さば.く |
| Âm Hán Việt | Tài |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |