蒸
Kanji 蒸 (Chưng)
蒸 nghĩa là Hấp, Bốc hơi, âm Hán Việt Chưng , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ジョウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | む.す |
| Âm Hán Việt | Chưng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
蒸
蒸 nghĩa là Hấp, Bốc hơi, âm Hán Việt Chưng , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ジョウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | む.す |
| Âm Hán Việt | Chưng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |