縁
Kanji 縁 (Duyên)
縁 nghĩa là Duyên phận, Viền, Mối quan hệ, âm Hán Việt Duyên , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | エン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | ふち |
| Âm Hán Việt | Duyên |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
縁
縁 nghĩa là Duyên phận, Viền, Mối quan hệ, âm Hán Việt Duyên , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | エン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | ふち |
| Âm Hán Việt | Duyên |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |